Điểm chuẩn 2012 Đại học công nghiệp TP HCM

by sonc5 on 27/01/2012 · 0 comments

Điểm chuẩn 2012 Đại học công nghiệp TP HCM-Điểm chuẩn 2012 Đại học công nghiệp TP HCM

diem chuan 2012 dai hoc cong nghiep tp hcm

Điểm chuẩn 2012 Đại học công nghiệp TP HCM

Điểm chuẩn 2012: (Đang cập nhật)
Điểm chuẩn 2011

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C65 Hệ CĐ – Công ngệ thông tin A 10
2 C66 Hệ CĐ – Công nghệ Điện tử A 10
3 C67 Hệ CĐ – Công nghệ kĩ thuật Điện A 10
4 C68 Hệ CĐ – Công nghệ Nhiệt-Lạnh A 10
5 C69 Hệ CĐ – Chế tạo máy A 10
6 C70 Hệ CĐ – Cơ khí Động lực( Sửa chữa ô tô) A 10
7 C82 Hệ CĐ – Ngoại ngữ (Anh văn) D1 10
8 C81 Hệ CĐ – Công nghệ May A 10
9 C78 Hệ CĐ – Tài chính ngân hàng A.D1 10
10 C77 Hệ CĐ – Quản trị kinh doanh A.D1 10.5
11 C76 Hệ CĐ – Kế toán A.D1 10
12 C75 Hệ CĐ – Công nghệ Sinh học A.B 10.5
13 C74 Hệ CĐ – Công nghệ Môi trường A.B 10
14 C73 Hệ CĐ – Công nghệ Thực phẩm A.B 10
15 C71 Hệ CĐ – Công nghệ Hóa A.B 10
16 403 Tài chính Doanh nghiệp A.D1 16
17 751 Anh văn D1 17 Môn Anh văn nhân hệ số 2 ( Tổng điểm chưa nhân hệ số phải đạt điểm sàn của Bộ GD-ĐT)
18 301 Quản lí Môi trường A 14
19 301 Quản lí Môi trường B 17.5
20 301 Quản lí Tài nguyên Đất – Nước A 13
21 301 Quản lí Tài nguyên Đất – Nước B 17
22 401 Quản trị kinh doanh tổng hợp A.D1 16
23 401 Kinh doanh Quốc tế A.D1 15
24 401 Marketing A.D1 14.5
25 401 Kinh doanh Du lịch A.D1 14
26 402 Kế toán – Kiểm toán A 15.5
27 402 Kế toán – Kiểm toán D1 16.5
28 403 Tài chính – Ngân hàng A 16.5
29 403 Tài chính – Ngân hàng D1 18
30 301 Công nghệ Môi trường B 18.5
31 202 Công nghệ Sinh học A 14
32 301 Công nghệ Môi trường A 15
33 202 Công nghệ Sinh học B 19
34 202 Công nghệ Thực phẩm B 20
35 202 Công nghệ Thực phẩm A 15
36 201 Công nghệ Phân tích B 18.5
37 201 Công nghệ Hóa B 19.5
38 201 Công nghệ Phân tích A 14
39 201 Công nghệ Hóa dầu B 21
40 201 Công nghệ Hóa A 15
41 201 Công nghệ Hóa dầu A 16.5
42 108 Công nghệ Cơ – Điện tử A 13
43 107 Công nghệ May & TKTT A 13
44 105 Khoa học máy tính A 13
45 106 Công nghệ kĩ thuật Ô tô A 13
46 104 Công nghệ kĩ thuật điện tử A 13
47 103 Công nghệ nhiệt lạnh A 13
48 102 Máy và thiết bị cơ khí A 13
49 101 Công nghệ kĩ thuật điện A 13.5
50 102 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A 14

Điểm thi đại học , điểm thi đại học 2012,  Theo điểm chuẩn 24h

Bài viết cùng chủ đề:

Leave a Comment