Điểm chuẩn 2012 Đại học Cần Thơ

by sonc5 on 29/01/2012 · 0 comments

Điểm chuẩn 2012 Đại học Cần Thơ-Điểm chuẩn 2012 Đại học Cần Thơ

diem chuan 2012 dai hoc can tho

Điểm chuẩn 2012 Đại học Cần Thơ

Đim chun 2012: (Đang cập nhật)
Điểm chun 2011

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 756 Ngôn ngữ Anh D1 13
2 520 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại): C 14
3 520 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) A 13
4 422 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) A.D1 13
5 420 Kế toán A.D1 13
6 421 Tài chính – Ngân hàng A.D1 13
7 130 Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp) A 13
8 901 Giáo dục thể chất T 23
9 754 Ngôn ngữ Pháp D1.D3 13
10 753 Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh) D1 14.5
11 752 Thông tin học D1 13
12 703 Sư phạm Tiếng Pháp D1.D3 13
13 751 Ngôn ngữ Anh D1 15
14 701 Sư phạm Tiếng Anh D1 15
15 606 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch: D1 15
16 606 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C 16
17 605 Giáo dục công  dân C 14
18 602 Văn học C 17
19 603 Sư phạm Lịch sử C 14.5
20 604 Sư phạm Địa lý C 14
21 601 Sư phạm Ngữ văn C 16
22 414 QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A.D1 13.5
23 415 QT Kinh doanh (Marketing) A.D1 13.5
24 416 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) A.D1 13
25 501 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) A 16
26 501 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại:) C 17
27 410 KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường) A.D1 14.5
28 411 KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản) A.D1 14.5
29 412 Kế toán (Kế toán – Kiểm toán) A.D1 16.5
30 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản: B 14
31 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 13
32 408 Quản lý đất đai A 13
33 407 Phát triển nông thôn: B 14.5
34 407 Phát triển nông thôn A 13.5
35 406 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) A.D1 14.5
36 405 Kinh tế nông nghiệp A.D1 15
37 404 Quản trị kinh doanh A.D1 17
38 403 Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp) A.D1 17.5
39 402 Kế toán A.D1 15.5
40 401 Kinh tế A.D1 15.5
41 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) B 16.5
42 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) A 15.5
43 317 Sinh học (Vi sinh vật học) B 15.5
44 315 Khoa học đất B 14
45 314 Khoa học môi trường A 17
46 314 Khoa học môi trường: B 18
47 313 Bảo vệ thực vật B 17
48 312 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
49 311 Nông học B 15.5
50 306 Thú y (Thú y; Dược thú y) B 15
51 307 Nuôi trồng thủy sản B 15.5
52 308 Bệnh học thủy sản B 14
53 310 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng;Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch) B 14
54 309 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 14
55 302 Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp B 14
56 303 Sinh học B 14
57 304 Công nghệ sinh học A 17.5
58 304 Công nghệ sinh học: B 18.5
59 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) B 14
60 203 Sư  phạm Hóa học A 15.5
61 203 Sư  phạm Hóa học: B 16.5
62 204 Hóa học A 17
63 204 Hóa học: B 18
64 205 Hóa học (Hóa dược) A 18.5
65 205 Hóa học (Hóa dược): B 19.5
66 206 Kỹ thuật hóa học A 13.5
67 301 Sư phạm Sinh học B 14.5
68 202 Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản) A 13
69 124 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) A 13
70 125 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 13
71 126 Kỹ thuật máy tính A 13
72 201 Công nghệ thực phẩm A 15
73 122 Truyền thông và mạng máy tính A 13.5
74 123 Khoa học máy tính A 13
75 121 Kỹ thuật phần mềm A 14
76 120 Hệ thống thông tin A 13
77 118 Quản lý công nghiệp A 13
78 117 Kỹ thuật cơ điện tử A 13
79 116 Kỹ thuật điện. điện tử (Kỹ thuật điện) A 13.5
80 109 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến) A 13
81 110 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông) A 13
82 111 Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy) A 13
83 112 Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN) A 16.5
84 113 Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường) A 14
85 114 Kỹ thuật môi trường A 13
86 115 Kỹ thuật điện tử truyền thông A 14.5
87 102 Sư  phạm Toán – Tin học A 13
88 103 Toán ứng dụng A 13
89 104 Sư phạm Vật lý A 13
90 105 Sư phạm Vật lý – Tin học A 13
91 106 Sư phạm Vật lý – Công nghệ A 13
92 107 Giáo dục Tiểu học A.D1 14
93 108 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) A 13
94 101 Sư phạm Toán học A 15.5

Điểm thi đại học , điểm thi đại học 2012,  Theo điểm chuẩn 24h

 

Bài viết cùng chủ đề:

Leave a Comment